Dịch

undercut

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Phần cắt dướidanh từA cut made in the lower part of something; the material so removed.
  2. Vết khía đốn câydanh từThe notch cut in a tree to direct its fall when being felled.
  3. Bán phá giá, hạ giáđộng từTo sell (something) at a lower price, or to work for lower wages, than a competitor.
  4. Được cắt dướitính từkhông so sánh (not comparable)Produced by undercutting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undercutNguyên thể (infinitive)
  2. undercutsSố nhiều (plural)
  3. undercuttingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • undercut sb/sthbán rẻ hơn ai/cái gì

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 2
Thịt thăn dưới
  1. The underside of a sirloin of beef; the fillet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

under-cut

  1. từ tiếng Anh trung đạiundercutten

Ví dụ

  • “ can’t ,” “ ” .Có lẽ đúng là "phe Cánh tả không biết làm meme," nếu "phe Cánh tả" ám chỉ nhà cách mạng vùng ngoại ô nghiêm túc để tóc hớt sát và đeo khuyên mũi, kẻ thường rình rập các phản hồi của bạn trên X.
  • , , , , .Việc ngành đường sắt phải áp dụng cước phí rất cao cho hàng hóa giá trị cao như hàng chế tạo để bù đắp cho cước phí thấp của hàng rời đã tạo cơ hội vàng cho vận tải đường bộ hạ giá cạnh tranh với đường sắt.
  • Bane’s , doesn’t Joker’s , isn’t .Dù giọng điệu đều đều của Bane mang lại cho những phát ngôn của hắn một nhịp điệu kỳ quặc, hắn không hề có sự thông minh điên loạn nào của Joker, và Nolan không hứng thú làm suy yếu sự nghiêm túc của hắn để đổi lấy một thước phim giải trí nhẹ nhàng hơn.

AI