overcut
động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cắt quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To cut excessively.
- Sử dụng chiến lược cắt quá mứcđộng từTo employ the overcut strategy.
- Hành động hoặc kết quả của việc cắt giảm quá mứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or result of excessive cutting.
- Lỗ hở do việc cắt như vậy; một vết mổ hoặc vết thương nghiêm trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)An opening resulting from such cutting; an extreme incision or wound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overcutNguyên thể (infinitive)
- overcutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overcuttingPhân từ I (present participle)
- more overcutSo sánh hơn (comparative)
- most overcutSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Cắt quá mức
- Excessively cut.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc overcutVí dụ
- (3) . .
- , . , .