Dịch

overcut

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cắt quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)To cut excessively.
  2. Sử dụng chiến lược cắt quá mứcđộng từTo employ the overcut strategy.
  3. Hành động hoặc kết quả của việc cắt giảm quá mứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or result of excessive cutting.
  4. Lỗ hở do việc cắt như vậy; một vết mổ hoặc vết thương nghiêm trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)An opening resulting from such cutting; an extreme incision or wound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overcutNguyên thể (infinitive)
  2. overcutsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overcuttingPhân từ I (present participle)
  4. more overcutSo sánh hơn (comparative)
  5. most overcutSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Cắt quá mức
  1. Excessively cut.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • (3) . .
  • , . , .

AI