undependably
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách không thể tin cậy được; đến mức không thể dựa vào đượctrạng từIn an undependable manner; such that it cannot be relied upon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undependablyDạng gốc (base form)
- more undependablySo sánh hơn (comparative)
- most undependablySo sánh nhất (superlative)