dependably
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Đáng tin cậy, đáng tín nhiệmtrạng từIn a dependable manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dependablyDạng gốc (base form)
- more dependablySo sánh hơn (comparative)
- most dependablySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc dependably- dependableCó thể tin được, đáng tin cậy, có căn cứtính từ, danh từ
- undependablyMột cách không thể tin cậy được; đến mức không thể dựa vào đượctrạng từ
- undependableKhông đáng tin cậy, không thể tin cậy được, không thể trông mong đượctính từ
- dependabilityTính có thể tin được, tính đáng tin cậy, tính có căn cứdanh từ