Dịch

uncooperative

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bất hợp tác, không vui lòng hợp tác với người kháctính từNot cooperative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncooperativeDạng gốc (base form)
  2. more uncooperativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most uncooperativeSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tom đã bất hợp tác.
  • .Tom đang tỏ ra bất hợp tác.
  • .Tom không hợp tác.

AI