Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unchild
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tước đoạt tuổi thơ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make (someone) childless.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unchild
unchild
ly
Không trẻ con
tính từ
unchild
ish
Không trẻ con
tính từ
unchild
like
Không trẻ con; không phù hợp để một đứa trẻ làm hoặc trở thành
tính từ
unchild
ishly
Một cách không trẻ con
trạng từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
child
Ví dụ
No
appetite
,
that
like
the
unchilded
sea
/ […]
hungers
for
such
orts
/
As
riot
spares
lean
want
,
is
yet
so
wide
,
/
So
vast
of
ravin
or
so
blind
in
scope
,
/
As
can
abide
the
chewed
and
perished
meats
/
That
relish
died
upon
.
Though
in
this
city
he
/
Hath
widow'd
and
unchilded
many
a
one
,
/
Which
to
this
hour
bewail
the
injury
,
/
Yet
he
shall
have
a
noble
memory
.
AI
1
Tước đoạt tuổi thơ
1
Tước đoạt tuổi thơ
1
Tước đoạt tuổi thơ