Dịch

unchild

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tước đoạt tuổi thơđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone) childless.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , / […] / , , / , / / .
  • / widow'd , / , / .

AI