Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unchildly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không trẻ con
tính từ
Not childly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unchildly
Dạng gốc
(base form)
more unchildly
So sánh hơn
(comparative)
most unchildly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
childly
Ví dụ
If
it
is
unwomanly
in
this
situation
for
Antigone
to
assert
her
rights
,
it
is
even
more
unchildly
.
A
child
can
less
easily
make
a
claim
upon
the
laws
of
society
without
that
society
also
being
willing
to
hear
it
.
AI
1
Không trẻ con
1
Không trẻ con
1
Không trẻ con