Dịch

unbeatable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không thể thắng nổi, không thể đánh bại đượctính từkhông so sánh (not comparable)That cannot be beaten, defeated or overcome
  2. Người bất khả chiến bại, thứ không thể đánh bạidanh từSomeone or something that cannot be beaten.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unbeatableDạng gốc (base form)
  2. unbeatablesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

unbeatable combinationSự kết hợp không thể đánh bại
unbeatable offerƯu đãi không thể tốt hơn
unbeatable priceGiá không thể tốt hơn
unbeatable recordThành tích bất khả chiến bại
unbeatable teamĐội bất khả chiến bại
unbeatable valueGiá trị không thể tốt hơn

Ví dụ

  • , , — . .Sâu thẳm và kiên định, với hàng mi mà bao phụ nữ phải ghen tị, chúng cho thấy con người thật của anh ta — một vận động viên và một quý ông. Và sự kết hợp của cả hai là một sản phẩm không thể đánh bại.
  • ?Bạn có cảm thấy mình bất khả chiến bại không?
  • .Họ sẽ bất khả chiến bại.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI