unbear
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nới dây cương, cởi dây cương (ngựa)động từngoại động từ (transitive)To remove or loose the bearing rein of (a horse).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- unbearNguyên thể (infinitive)
- unbearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unbore (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- unborne (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- unbearingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unbearable heat | Cái nóng không chịu nổi | |
| unbearable pain | Nỗi đau không chịu nổi |
Ví dụ
- […] . " , ."