Dịch

unassuming

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khiêm tốn, không tự phụtính từModest and having no pretensions or ostentation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unassumingDạng gốc (base form)
  2. more unassumingSo sánh hơn (comparative)
  3. most unassumingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Cần có nhiều cây cầu khác nhau, trong đó có một cây cầu cao ở Brantham, nhưng tiền đã được tiết kiệm bằng cách cung cấp các công trình kiến trúc khiêm tốn ở ba ga trung gian.
  • , ?Anh ấy khiêm tốn phải không?
  • .Anh ấy luôn rất khiêm tốn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khiêm tốn

AI