Nghĩa chính
- Khiêm tốn, không tự phụtính từModest and having no pretensions or ostentation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unassumingDạng gốc (base form)
- more unassumingSo sánh hơn (comparative)
- most unassumingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , .Cần có nhiều cây cầu khác nhau, trong đó có một cây cầu cao ở Brantham, nhưng tiền đã được tiết kiệm bằng cách cung cấp các công trình kiến trúc khiêm tốn ở ba ga trung gian.
- , ?Anh ấy khiêm tốn phải không?
- .Anh ấy luôn rất khiêm tốn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khiêm tốn