Nghĩa chính
- Sự giả địnhdanh từAn assumption.
- Kiêu căng, ngạo mạntính từhaughty; arrogant
- Giả thiết rằngđộng từpresent participle and gerund of assume
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assumingDạng gốc (base form)
- assumingsSố nhiều (plural)
- more assumingSo sánh hơn (comparative)
- most assumingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- assuming (that)giả sử rằng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-assumingtính từ | tính từ | Có thái độ tự phụ hoặc tự phụ |
| assuming the mantledanh từ | danh từ | Hành động đảm nhận một vai trò hoặc vị trí cụ thể, cùng với mọi trách nhiệm liên quan |
Họ từ (word family)
cùng gốc assumingVí dụ
- .Đó là những gì tôi đang giả định.
- .Tôi cho rằng bạn có kế hoạch.
- .Tôi cho rằng bạn là người Canada.