Dịch

unaffected

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌʌnəˈfɛktɪd/US/ˌʌnəˈfɛktɪd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không xúc độngtính từNot affected or changed.
  2. Tự nhiên, chân chấttính từLacking pretense or affectation; natural.
  3. Người không nhiễm bệnhdanh từSomeone not affected, as by a disease.
  4. Dạng quá khứ của unaffectđộng từsimple past and past participle of unaffect

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unaffectedDạng gốc (base form)
  2. unaffectedsSố nhiều (plural)
  3. more unaffectedSo sánh hơn (comparative)
  4. most unaffectedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unaffected (by sth)không bị ảnh hưởng (bởi cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / / , / Tôi phát điên rồi, tôi đã trải qua cả đêm / Khóc trên sàn phòng tắm / Nhưng anh lại chẳng mảy may động lòng, tôi thực sự không hiểu nổi / Nhưng chắc là mừng cho anh
  • . ; , , .Ông Bingley ưa nhìn và ra dáng quý ông; ông có khuôn mặt dễ mến và tác phong tự nhiên, giản dị.
  • .Algiers không bị ảnh hưởng bởi trận động đất.

AI