Dịch

umber

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈʌmbə/US/ˈʌmbɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đất sét màu nâu, hơi sẫm hơn đất son, chứa oxit sắt và mangandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brown clay, somewhat darker than ochre, which contains iron and manganese oxides.
  2. Con xámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grayling.
  3. Nâu đen; sẫm màu, tối màutính từkhông so sánh (not comparable)Of a reddish brown colour, like that of the pigment.
  4. Tô nâu đenđộng từngoại động từ (transitive)To give a reddish-brown colour to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. umberNguyên thể (infinitive)
  2. umbersSố nhiều (plural)
  3. umberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. umberingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

umber birddanh từChim búa (chim)
burnt umberdanh từ, tính từMàu nâu đậm
Cologne umberdanh từChất màu nâu thu được từ than non
mottled umberdanh từLoài bướm đêm hình học, Erannis defoliaria, được tìm thấy ở hầu hết vùng Cổ Bắc Cực
Cumbrian umberdanh từHorisme aquata, một loài bướm đêm được tìm thấy trên khắp lục địa Á-Âu
olivaceous-umbertính từCó màu của ô liu xanh với tông màu nâu
umber mothChưa có nghĩa
raw umberChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loài chim lội nước châu Phi màu nâu sẫm (Scopus umbretta) liên minh với mỏ giày và diệc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loài chim lội nước châu Phi màu nâu sẫm (Scopus umbretta) liên minh với mỏ giày và diệc; một cái hamerkopA dusky brown African wading bird (Scopus umbretta) allied to the shoebill and herons; a hamerkop.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiombre“umber”
  2. từ tiếng Pháp cổumbre“shade, shadow”
  3. từ tiếng Latinhumbra

Cùng gốc (doublet)umbra

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; ; , .
  • / .
  • heap'd, , […]

AI