Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đất sét màu nâu, hơi sẫm hơn đất son, chứa oxit sắt và mangandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brown clay, somewhat darker than ochre, which contains iron and manganese oxides.
- Con xámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grayling.
- Nâu đen; sẫm màu, tối màutính từkhông so sánh (not comparable)Of a reddish brown colour, like that of the pigment.
- Tô nâu đenđộng từngoại động từ (transitive)To give a reddish-brown colour to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| umber birddanh từ | danh từ | Chim búa (chim) |
| burnt umberdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu nâu đậm |
| Cologne umberdanh từ | danh từ | Chất màu nâu thu được từ than non |
| mottled umberdanh từ | danh từ | Loài bướm đêm hình học, Erannis defoliaria, được tìm thấy ở hầu hết vùng Cổ Bắc Cực |
| Cumbrian umberdanh từ | danh từ | Horisme aquata, một loài bướm đêm được tìm thấy trên khắp lục địa Á-Âu |
| olivaceous-umbertính từ | tính từ | Có màu của ô liu xanh với tông màu nâu |
| umber moth | Chưa có nghĩa | |
| raw umber | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài chim lội nước châu Phi màu nâu sẫm (Scopus umbretta) liên minh với mỏ giày và diệc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loài chim lội nước châu Phi màu nâu sẫm (Scopus umbretta) liên minh với mỏ giày và diệc; một cái hamerkopA dusky brown African wading bird (Scopus umbretta) allied to the shoebill and herons; a hamerkop.
Họ từ (word family)
cùng gốc umberNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiombre“umber”
- từ tiếng Pháp cổumbre“shade, shadow”
- từ tiếng Latinhumbra
Cùng gốc (doublet)umbra
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; ; , .
- / .
- heap'd, , […]