Nghĩa chính
- Hú lớn hoặc kéo dài trong sự than thở hoặc vui mừngđộng từTo howl loudly or prolongedly in lamentation or joy.
- Tạo ra một loạt âm thanh sắc nét và nhanh chóng bằng giọng nói của mìnhđộng từTo produce a rapid and prolonged series of sharp noises with one's voice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- mượn từ tiếng Latinhululō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ululateTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .