Dịch

ultrasound

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sóng siêu âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sound with a frequency greater than the upper limit of human hearing, which is approximately 20 kilohertz.
  2. Phép siêu âm, chụp siêu âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ultrasonography.
  3. Siêu âm y tế, phép siêu âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Medical ultrasonography.
  4. Điều trị bằng siêu âmđộng từTo treat with ultrasound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ultrasoundNguyên thể (infinitive)
  2. ultrasoundsSố nhiều (plural)
  3. ultrasoundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ultrasoundingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

do an ultrasoundThực hiện siêu âm
have an ultrasoundĐi siêu âm
prenatal ultrasoundSiêu âm tiền sản
ultrasound examinationKiểm tra bằng siêu âm
ultrasound scanKết quả siêu âm
4D ultrasounddanh từKỹ thuật siêu âm y tế tạo ra một chuỗi hình ảnh 3D theo thời gian
3D ultrasounddanh từKỹ thuật siêu âm y tế, ví dụ, được sử dụng trong thời kỳ mang thai, cung cấp hình ảnh phẳng ba chiều

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trị liệu bằng siêu âm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trị liệu bằng siêu âm, sóng siêu âm trị liệuTherapeutically applied ultrasonic energy.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , - , Argento.Nhưng sau vài lần gặp gỡ để chia sẻ thông tin về kết quả siêu âm và những chuyện tương tự, Juno và Mark nhận ra họ có chung sở thích âm nhạc và phim ảnh - và Juno thực sự có gu thưởng thức phi thường so với lứa tuổi của mình, từ những bài hát của Iggy and the Stooges cho đến các phim kinh dị của Dario Argento.
  • .Anh ấy đã đi siêu âm khớp háng.
  • .Dơi sử dụng sóng siêu âm để định vị chướng ngại vật.

AI