Dịch

ultrasonic

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (âm học) Siêu âm (sóng âm có độ cao hơn giới hạn nghe được của con người)tính từBeyond (higher in frequency than) the range of sound perceptible to the human ear; with a frequency of 20 kilohertz or higher.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ultrasonicDạng gốc (base form)
  2. more ultrasonicSo sánh hơn (comparative)
  3. most ultrasonicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ultrasonic bathdanh từMột phần của thiết bị công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm bao gồm một thùng chứa hoặc bồn tắm, được sử dụng để làm sạch, trộn hoặc đồng nhất hóa các vật thể hoặc chất bằng cách gửi rung động siêu âm qua chất lỏng chứa trong đó
acousto-ultrasonictính từLiên quan đến siêu âm

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , . .Khi một chùm siêu âm được chiếu vào các vi pháo, chất nhũ tương bay hơi, nở nhanh thành khí. Điều này tạo ra đủ lực để đẩy các viên đạn nano ra ngoài với vận tốc đạt tới vài mét mỗi giây.
  • .Các nhà khoa học tại Phòng thí nghiệm Quốc gia Oak Ridge đã phát minh ra một chiếc máy sấy siêu âm có thể làm khô quần áo mà không cần làm nóng chúng.
  • , , 45,000 .Khi chó của bạn nghiêng đầu để lắng nghe những âm thanh có vẻ tưởng tượng, nó đang bắt sóng các tần số siêu âm, cao tới 45.000 Hz.

AI