Dịch

uhuru

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tự dodanh từkhông đếm được (uncountable)freedom

Cụm từ (phrase)

Uhuru Torchdanh từ riêngNgọn đuốc được sử dụng như một trong những biểu tượng quốc gia của Tanzania, tượng trưng cho tự do và ánh sáng

Ví dụ

  • — — “,” “” , .Bộ trưởng Bộ Hiến pháp và Tư pháp Kenya cho biết đất nước sẽ trải qua sự tái sinh sau khi Tổng thống Mwai Kibaki ban hành hiến pháp mới vào thứ Sáu tại Công viên Uhuru ở thủ đô Nairobi.
  • Kenya’s Mwai Kibaki , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Swahiliuhuru

AI