Dịch

uglies

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự xấu xídanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ugliness.
  2. Tem của các nước phong kiến Ấn Độdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The stamps of the Indian feudatory states.

Cụm từ (phrase)

bump ugliesđộng từThực hiện quan hệ tình dục

Ví dụ

  • , .
  • “ ,” .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI