uglies
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự xấu xídanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ugliness.
- Tem của các nước phong kiến Ấn Độdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The stamps of the Indian feudatory states.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bump ugliesđộng từ | động từ | Thực hiện quan hệ tình dục |
Ví dụ
- , .
- “ ,” .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha