typhus
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bệnh sốt phát bandanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several similar diseases, characterised by high recurrent fever, caused by Rickettsia bacteria. Not to be confused with typhoid fever.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- typhusDạng gốc (base form)
- typhusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bush typhusdanh từ | danh từ | Chà bệnh sốt phát ban |
| scrub typhusdanh từ | danh từ | Dạng bệnh sốt phát ban do ký sinh trùng nội bào Orientia tsutsugamushi mang theo bởi một số loài ve |
| abdominal typhusdanh từ | danh từ | Bệnh thương hàn (không nên nhầm lẫn với bệnh sốt phát ban) |
| Kenya tick typhusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với boutonneuse fever |
| Indian tick typhusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với boutonneuse fever |
| rat typhus | Chưa có nghĩa | |
| tick typhus | Chưa có nghĩa | |
| typhus fever | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bệnh sốt phát ban
Họ từ (word family)
cùng gốc typhusNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớityphus
- từ tiếng Hy Lạp cổτῦφοςtûphos“fever, stupor”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dʰewbʰ-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bệnh thương hàn và bệnh sốt phát ban có tên và triệu chứng giống nhau nhưng là những bệnh khác nhau.
- , , , , .Các điều kiện ở thành phố New Orleans bị ngập lụt là môi trường cho các bệnh tiêu chảy hiếm thấy ở Hoa Kỳ, bao gồm viêm gan, kiết lỵ, tả và sốt phát ban.
- . . .Chiến tranh không phải là một cuộc phiêu lưu. Chiến tranh là một căn bệnh. Giống như bệnh sốt phát ban.