Dịch

typhoid

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) bệnh thương hàntính từkhông so sánh (not comparable)Characterised by or relating to typhus.
  2. Bệnh thương hàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of typhoid fever.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. typhoidDạng gốc (base form)
  2. typhoidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

contract typhoidMắc bệnh thương hàn
treat typhoidĐiều trị thương hàn
typhoid feverdanh từThương hàn
Typhoid Marydanh từNgười mang và lây lan một căn bệnh nguy hiểm, đặc biệt là người không chịu hợp tác để giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm

Ví dụ

  • , 20 .Bệnh thương hàn có thể không còn khiến mọi người lo lắng như trước, nhưng nó vẫn ảnh hưởng đến hơn 20 triệu người mỗi năm trên toàn thế giới.
  • .Bệnh thương hàn là một căn bệnh đáng sợ.
  • .Cô ấy chết vì bệnh thương hàn.

AI