typhoid
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (thuộc) bệnh thương hàntính từkhông so sánh (not comparable)Characterised by or relating to typhus.
- Bệnh thương hàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of typhoid fever.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- typhoidDạng gốc (base form)
- typhoidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contract typhoid | Mắc bệnh thương hàn | |
| treat typhoid | Điều trị thương hàn | |
| typhoid feverdanh từ | danh từ | Thương hàn |
| Typhoid Marydanh từ | danh từ | Người mang và lây lan một căn bệnh nguy hiểm, đặc biệt là người không chịu hợp tác để giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm |
Ví dụ
- , 20 .Bệnh thương hàn có thể không còn khiến mọi người lo lắng như trước, nhưng nó vẫn ảnh hưởng đến hơn 20 triệu người mỗi năm trên toàn thế giới.
- .Bệnh thương hàn là một căn bệnh đáng sợ.
- .Cô ấy chết vì bệnh thương hàn.
Họ từ (word family)
cùng gốc typhoid- typhoidal(thuộc) bệnh thương hàn, giống bệnh thương hàntính từ
- typhoidinChất được tạo ra bằng cách nuôi cấy trực khuẩn thương hàn được sử dụng để chỉ ra sự hiện diện của bệnh thương hàndanh từ
- typhoidlikeGiống hoặc đặc trưng của bệnh thương hàntính từ
- paratyphoidGiống như bệnh thương hàntính từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha