Dịch

paratyphoid

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giống như bệnh thương hàntính từResembling typhoid.
  2. Bệnh phó thương hàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)paratyphoid fever

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paratyphoidDạng gốc (base form)
  2. paratyphoidsSố nhiều (plural)
  3. more paratyphoidSo sánh hơn (comparative)
  4. most paratyphoidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

paratyphoid feverdanh từCác bệnh truyền nhiễm đường ruột cấp tính giống như bệnh thương hàn nhưng ít nghiêm trọng hơn, do ăn thực phẩm bị nhiễm một số vi khuẩn thuộc chi Salmonella

Họ từ (word family)

cùng gốc paratyphoid

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI