paratyphoid
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Giống như bệnh thương hàntính từResembling typhoid.
- Bệnh phó thương hàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)paratyphoid fever
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paratyphoidDạng gốc (base form)
- paratyphoidsSố nhiều (plural)
- more paratyphoidSo sánh hơn (comparative)
- most paratyphoidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paratyphoid feverdanh từ | danh từ | Các bệnh truyền nhiễm đường ruột cấp tính giống như bệnh thương hàn nhưng ít nghiêm trọng hơn, do ăn thực phẩm bị nhiễm một số vi khuẩn thuộc chi Salmonella |
Họ từ (word family)
cùng gốc paratyphoidNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha