Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Quay đi, ngoảnh mặt điđộng từngoại động từ (transitive)To rotate so as not to face someone or something.
- Chuyển hướng, bẻ hướng, lệch hướngđộng từTo bend or turn from a fixed course.
- Đổi hướng, lệch hướng, rẽđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bend or turn from a fixed course.
- Từ chối tiếp nhận, khước từ, xua đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to admit someone or accept something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turn awayNguyên thể (infinitive)
- turns awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- turned awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turning awayPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc turn away4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Quay đi
- nội động từ (intransitive)Quay đi, ngoảnh mặt điTo rotate oneself so as not to face someone or something.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Từ chối tiếp nhận
Ví dụ
- .Anh ta bị từ chối cho qua biên giới vì không có thị thực hợp lệ.
- .Đã đến lúc rời bỏ con đường này.
- , .Nếu ngươi ngoảnh đi, ngươi sẽ gánh lấy tội lỗi của phái Arius.