Dịch

tung

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây trẩudanh từA tung tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tungDạng gốc (base form)
  2. tungsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tung treedanh từCác chi thuộc chi Vernicia, đặc biệt là Vernicia fordii (đồng nghĩa Aleurites fordii), thuộc các loại cây hoặc cây bụi Đông Á được trồng để lấy hạt, vốn là nguồn cung cấp dầu tung
tung oildanh từLoại dầu được chiết xuất từ hạt cây tung và được sử dụng trong sơn và vecni
tung oil treedanh từĐồng nghĩa với tung tree
Tung Chungdanh từ riêngKhu vực và thị trấn ở quận Đảo, Tân Giới, Hồng Kông
tungsto-tiền tốLiên quan đến vonfram

Ví dụ

  • .Cây trẩu có độc.
  • .Chủ tiệm pizza kiêm đầu bếp Hoàng Tùng ở Hà Nội cho biết ông muốn làm ra thứ gì đó mang lại niềm vui cho mọi người khi đến ăn tại nhà hàng của mình.
  • .Dầu trẩu được làm từ hạt của cây trẩu.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitonge
  2. từ tiếng Anh cổtung
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tungā

AI