tung
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây trẩudanh từA tung tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tungDạng gốc (base form)
- tungsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tung treedanh từ | danh từ | Các chi thuộc chi Vernicia, đặc biệt là Vernicia fordii (đồng nghĩa Aleurites fordii), thuộc các loại cây hoặc cây bụi Đông Á được trồng để lấy hạt, vốn là nguồn cung cấp dầu tung |
| tung oildanh từ | danh từ | Loại dầu được chiết xuất từ hạt cây tung và được sử dụng trong sơn và vecni |
| tung oil treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tung tree |
| Tung Chungdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực và thị trấn ở quận Đảo, Tân Giới, Hồng Kông |
| tungsto-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến vonfram |
Ví dụ
- .Cây trẩu có độc.
- .Chủ tiệm pizza kiêm đầu bếp Hoàng Tùng ở Hà Nội cho biết ông muốn làm ra thứ gì đó mang lại niềm vui cho mọi người khi đến ăn tại nhà hàng của mình.
- .Dầu trẩu được làm từ hạt của cây trẩu.
Họ từ (word family)
cùng gốc tungNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitonge
- từ tiếng Anh cổtung
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tungā