Dịch

tufa

danh từ (noun)
/ˈt(j)uːfə/

Nghĩa chính

  1. Vôi canxi lắng đọng do kết tủa từ một vùng nước, chẳng hạn như suối nước nóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Calcareous lime deposited by precipitation from a body of water, such as a hot spring.
  2. Các loại đá núi lửa, tuffdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of volcanic rock, tuff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tufaDạng gốc (base form)
  2. tufasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

calc-tufadanh từtufachưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýtufo
  2. từ tiếng Latinhtōfus

Cùng gốc (doublet)tuff

Ví dụ

  • .

AI