Nghĩa chính
- Sa quốcdanh từđếm được (countable)The territory ruled by a tsar.
- Vai trò hoặc địa vị của sa hoàngdanh từkhông đếm được (uncountable)The role or status of tsar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tsardomDạng gốc (base form)
- tsardomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tsardom of Moscowdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước tập trung ở Nga từ 1547-1721 |
| Tsardom of Russiadanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước tập trung ở Nga từ 1547 đến 1721 |
| Tsardom of Bulgariadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Bulgaria từ năm 1908 đến năm 1946 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha