Dịch

truffle

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nấm cụcdanh từAny of various edible fungi, of the genus Tuber, that grow in the soil in southern Europe; the earthnut.
  2. Kẹo sô-cô-la truffledanh từEllipsis of chocolate truffle (“creamy chocolate confection, in the form of a ball, covered with cocoa powder”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. truffleDạng gốc (base form)
  2. trufflesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

truffle pigdanh từĐồng nghĩa với truffle hog
truffle oildanh từThành phần nấu ăn bao gồm dầu không hương vị được trộn với nấm truffle (hoặc một hợp chất hương vị tổng hợp được cho là giống với nó)
corn truffledanh từThan đen ngô
black truffledanh từLoài nấm truffle, Tuber melanosporum, có màu sẫm hơn nấm truffle trắng, phổ biến nhất ở Pháp nhưng cũng được tìm thấy ở các vùng khác của Châu Âu, được đánh giá cao như một thành phần ẩm thực
false truffledanh từCác loại nấm có thể đậu quả dưới lòng đất giống như nấm cục
magic truffledanh từCác hạch nấm ảo giác của nấm ma thuật
white truffledanh từLoại nấm cục thuộc loài Tuber magnatum, phổ biến nhất là từ vùng Piedmont của Ý, có màu nhạt hơn nấm cục đen, được đánh giá cao tương tự như một nguyên liệu ẩm thực
desert truffledanh từCác loại nấm cục thuộc họ Terfeziaceae

Ví dụ

  • , , , .Thời cổ đại, người La Mã đã nhập khẩu nấm cục, được cho là có tác dụng kích thích tình dục rõ rệt, từ Libya cũng như Hy Lạp.
  • ?Bạn có thích hương vị của nấm cục không?
  • Benedito's .Món cơm Ý sốt nấm cục tại nhà hàng của Benedito rất tuyệt hảo.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptrufle
  2. từ tiếng Occitan cổtrufa
  3. từ tiếng Latinh muộntufera

Ngôn ngữ khác

AI