Dịch

travers

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vắt ngang, chéo ngangtrạng từkhông so sánh (not comparable)across; athwart

Cụm từ (phrase)

traverse jurydanh từBồi thẩm đoàn nhỏ
traverse boarddanh từTấm bảng nhỏ treo gần người lái tàu, trên đó có đánh dấu các điểm của la bàn và mỗi điểm có số lỗ tương đương với nửa giờ trên một chiếc đồng hồ. Nó được sử dụng để ghi lại hành trình của con tàu trong mỗi nửa giờ, bằng cách đặt một cái chốt vào lỗ tương ứng
traverse drilldanh từMáy công cụ để khoan các rãnh, trong đó chi tiết hoặc dụng cụ có chuyển động ngang qua lại

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptravers“breadth, extent from side”

Ví dụ

  • , , .Trước khi Tom kịp ngắm chuẩn, Jim Travers lao ra phía trước, chắn ngay tầm con thú khiến xạ thủ trẻ không thể bắn bên này mà không nguy cơ trúng bên kia.

AI