Nghĩa chính
- Lỗi chạy bướcdanh từA violation committed by progressing while holding the ball instead of dribbling it.
- Việc đi lại, sự du hànhdanh từThe action of the verb travel.
- Di động, mang theo đượctính từkhông so sánh (not comparable)That travels (with one).
- Đi lạiđộng từpresent participle and gerund of travel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- travelingDạng gốc (base form)
- travelingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| traveling companion | Bạn đồng hành | |
| traveling expensesdanh từ | danh từ | Chi phí công tác |
| traveling salesman | Nhân viên bán hàng lưu động | |
| time-travelingdanh từ | danh từ | Hành động hoặc thực hành du hành vào tương lai hoặc quá khứ |
Ví dụ
- .Cô ấy thích nhất là được đi du lịch.
- ?Hai bạn đang đi du lịch cùng nhau có phải không?
- .Tôi thích đi phượt bằng xe máy.
Họ từ (word family)
cùng gốc travelingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung