Dịch

time-traveling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc thực hành du hành vào tương lai hoặc quá khứdanh từThe act or practice of traveling into the future or past.
  2. Hành động sửa đổi đồng hồ bên trong của trò chơi điện tử hoặc nền tảng chạy trò chơi điện tử nói trên, thường là để kích hoạt các sự kiện dựa trên thời gian sớm hơn dự địnhdanh từThe act of modifying the internal clock of a video game or the platform running said video game, usually in order to trigger time-based events earlier than they're meant to.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI