Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
transitiveness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự bắc cầu, sự truyền ứng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being transitive.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
transitiveness
transitive
Đi qua, quá cảnh
tính từ, danh từ
intransitive
Không có tân ngữ trực tiếp, nội động
tính từ, danh từ
transitive
ly
Một cách bắc cầu
trạng từ
transitiv
ity
Mức độ mà bất kỳ động từ nào cũng có thể đảm nhận hoặc chi phối đối tượng
danh từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
transitive
+
-ness
Ví dụ
Meditation
on
the
transitiveness
of
the
world
and
the
incertitude
of
life
are
the
favorite
themes
of
Kabir
.
AI
1
Sự bắc cầu
1
Sự bắc cầu
1
Sự bắc cầu