Dịch

trainable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có thể dạy được, có thể huấn luyện đượctính từCapable of being trained, teachable, educatable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trainableDạng gốc (base form)
  2. trainablesSố nhiều (plural)
  3. more trainableSo sánh hơn (comparative)
  4. most trainableSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người chậm phát triển trí tuệ có thể được đào tạo hoặc dạy dỗ
  1. A mentally retarded person who can be trained or taught.

Ví dụ

  • .

AI