Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có thể dạy được, có thể huấn luyện đượctính từCapable of being trained, teachable, educatable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trainableDạng gốc (base form)
- trainablesSố nhiều (plural)
- more trainableSo sánh hơn (comparative)
- most trainableSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chậm phát triển trí tuệ có thể được đào tạo hoặc dạy dỗ
- A mentally retarded person who can be trained or taught.
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc trainableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha