Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
untrainable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể được đào tạo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That cannot be trained.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
untrainable
untrainable
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không thể huấn luyện được
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
trainable
Ví dụ
Kristi
Noem
[…]
may
have
committed
a
class
two
misdemeanor
offence
when
her
fated
dog
Cricket
,
a
14-
month-old
wirehair
pointer
Noem
deemed
“
untrainable
”
for
hunting
pheasant
,
killed
a
neighbor’s
chickens
.
AI
1
Không thể được đào tạo
1
Không thể được đào tạo
1
Không thể được đào tạo