Dịch

trades

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɹeɪdz/US/tɹeɪdz/

Dạng gốc:tradeThương mại, sự buôn bán, giao thương

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nghề kỹ thuật, nghề thợdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of building and manufacturing trades (“the vocations of skilled blue-collar workers; the workforce in these vocations”).
  2. Tạp chí chuyên ngànhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of trade publications (“publications within an industry or group of related industries, reporting industry-related news and editorials (and usually also advertising) to people in those vocations (workers and managers)”).
  3. Gió tín phongdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of trade winds (“steady winds blowing from east to west above and below the equator”).
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của tradeđộng từthird-person singular simple present indicative of trade

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

building tradesNgành nghề xây dựng
skilled tradesNghề thủ công chuyên môn
jack of all tradesdanh từNgười đa tài, người biết đủ nghề
jack of all trades, master of nonedanh từLà người có khả năng nắm vững nhiều kỹ năng nhưng không xuất sắc ở bất kỳ kỹ năng nào
jill of all tradesdanh từNgười phụ nữ có năng lực trong nhiều nỗ lực thay vì chỉ một
jackass of all tradesdanh từCá nhân đặc biệt bất tài trong mọi việc
daily average revenue tradesdanh từMột số liệu được các nhà môi giới sử dụng để thể hiện số lượng giao dịch mà nhà môi giới có thể kỳ vọng kiếm được doanh thu trong một ngày
Jill of all trades, master of nonedanh từĐồng nghĩa với Jill of all trades: tình nhân của không ai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của trade
  1. plural of trade

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 21 , , .Anh ấy quyết định theo đuổi các nghề kỹ thuật vì trong thế kỷ 21, xét về mức lương, đó dường như là một lựa chọn sự nghiệp an toàn hơn là trở thành một sinh viên tốt nghiệp đại học tầm thường khác giữa một biển người như vậy.
  • .Những tin đồn về việc sa thải xuất hiện khắp các tạp chí chuyên ngành.
  • .Họ xuôi theo gió tín phong để đi về phía tây.

AI