trades
B1danh từ (noun)động từ (verb)
Dạng gốc:tradeThương mại, sự buôn bán, giao thương
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghề kỹ thuật, nghề thợdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of building and manufacturing trades (“the vocations of skilled blue-collar workers; the workforce in these vocations”).
- Tạp chí chuyên ngànhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of trade publications (“publications within an industry or group of related industries, reporting industry-related news and editorials (and usually also advertising) to people in those vocations (workers and managers)”).
- Gió tín phongdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Ellipsis of trade winds (“steady winds blowing from east to west above and below the equator”).
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của tradeđộng từthird-person singular simple present indicative of trade
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| building trades | Ngành nghề xây dựng | |
| skilled trades | Nghề thủ công chuyên môn | |
| jack of all tradesdanh từ | danh từ | Người đa tài, người biết đủ nghề |
| jack of all trades, master of nonedanh từ | danh từ | Là người có khả năng nắm vững nhiều kỹ năng nhưng không xuất sắc ở bất kỳ kỹ năng nào |
| jill of all tradesdanh từ | danh từ | Người phụ nữ có năng lực trong nhiều nỗ lực thay vì chỉ một |
| jackass of all tradesdanh từ | danh từ | Cá nhân đặc biệt bất tài trong mọi việc |
| daily average revenue tradesdanh từ | danh từ | Một số liệu được các nhà môi giới sử dụng để thể hiện số lượng giao dịch mà nhà môi giới có thể kỳ vọng kiếm được doanh thu trong một ngày |
| Jill of all trades, master of nonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Jill of all trades: tình nhân của không ai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của trade
- plural of trade
Họ từ (word family)
cùng gốc tradeVí dụ
- 21 , , .Anh ấy quyết định theo đuổi các nghề kỹ thuật vì trong thế kỷ 21, xét về mức lương, đó dường như là một lựa chọn sự nghiệp an toàn hơn là trở thành một sinh viên tốt nghiệp đại học tầm thường khác giữa một biển người như vậy.
- .Những tin đồn về việc sa thải xuất hiện khắp các tạp chí chuyên ngành.
- .Họ xuôi theo gió tín phong để đi về phía tây.