Dịch

toolbox

B1danh từ (noun)
UK/ˈtuːlˌbɒks/US/ˈtuːlˌbɑks/AU/ˈtʉːlˌbɔks/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hộp dụng cụdanh từA storage case for tools.
  2. Thư viện chương trình, tập lệnhdanh từA set of pre-existing routines for use in writing new programs.
  3. Bộ kỹ năng, năng lựcdanh từA set of skills or competences
  4. Đồ ngốc, quân đầndanh từDumbass or idiot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toolboxDạng gốc (base form)
  2. toolboxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a few spanners short of a tool boxChưa có nghĩa

Ví dụ

  • – .Phát triển kỹ năng giống tắc kè hoa này có thể chứng tỏ là sự bổ sung rất hữu ích cho bộ kỹ năng của bạn để lấy lòng mọi người – và vươn lên.
  • , .Ngay từ đầu, người ta có thể nhận ra ngay đứa trẻ này là một thằng đần chết tiệt.
  • .Hộp dụng cụ của tôi ở trong cốp xe.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI