Nghĩa chính
- Hộp dụng cụdanh từA storage case for tools.
- Thư viện chương trình, tập lệnhdanh từA set of pre-existing routines for use in writing new programs.
- Bộ kỹ năng, năng lựcdanh từA set of skills or competences
- Đồ ngốc, quân đầndanh từDumbass or idiot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toolboxDạng gốc (base form)
- toolboxesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a few spanners short of a tool box | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- – .Phát triển kỹ năng giống tắc kè hoa này có thể chứng tỏ là sự bổ sung rất hữu ích cho bộ kỹ năng của bạn để lấy lòng mọi người – và vươn lên.
- , .Ngay từ đầu, người ta có thể nhận ra ngay đứa trẻ này là một thằng đần chết tiệt.
- .Hộp dụng cụ của tôi ở trong cốp xe.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha