Dịch

toolkit

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ dụng cụ, hộp dụng cụdanh từA set of tools kept together, especially comprising all the tools suitable for some particular type of work.
  2. Bộ kỹ năng, vốn kỹ năngdanh từA set of personal abilities, skills, or resources to draw on.
  3. Bộ công cụ phần mềmdanh từA set of software tools or components.
  4. Bộ hướng dẫn, cẩm nangdanh từA set of guidelines or instructions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toolkitDạng gốc (base form)
  2. toolkitsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cẩm nang biểu tình
  1. A set of instructions that is used to organize a protest.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Lambert's Cycle-Rail , , - .Bài đánh giá bộ công cụ Cycle-Rail của Anthony Lambert rất thú vị đối với một người không đi xe đạp như tôi – đặc biệt là sự công nhận về hỗ trợ và cơ hội du lịch.
  • .' DEBUG's .Disk Toolkit của Morgan Computing Co. là chương trình hoàn hảo cho những kẻ cuồng tốc độ muốn có cách linh hoạt hơn để khai thác sức mạnh của DEBUG.
  • , .Đối với người chỉ có cái búa trong bộ dụng cụ, mọi vấn đề đều trông giống cái đinh.

AI