Dịch

take place

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xảy rađộng từnội động từ (intransitive)To happen or to occur.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take placeNguyên thể (infinitive)
  2. takes placeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took place (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken place (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking placePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Ưu tiên
  1. Ưu tiên, chiếm vị trí trướcTo take precedence or priority.

Ví dụ

  • .Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
  • , , . .Nhập thành là nước đi đặc biệt trong cờ vua, trong đó quân vua đi hai ô sang trái hoặc phải, và trong cùng nước đó, xe của phía tương ứng sẽ đi vào ô đầu tiên mà vua vừa đi qua. Có một số điều kiện để có thể nhập thành.
  • , .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xảy ra

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI