Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Xảy rađộng từnội động từ (intransitive)To happen or to occur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take placeNguyên thể (infinitive)
- takes placeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took place (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken place (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking placePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Ưu tiên
- Ưu tiên, chiếm vị trí trướcTo take precedence or priority.
Ví dụ
- .Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
- , , . .Nhập thành là nước đi đặc biệt trong cờ vua, trong đó quân vua đi hai ô sang trái hoặc phải, và trong cùng nước đó, xe của phía tương ứng sẽ đi vào ô đầu tiên mà vua vừa đi qua. Có một số điều kiện để có thể nhập thành.
- , .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xảy ra
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- happendễ nhầm, đồng nghĩaDùng cho sự việc đã được lên kế hoạch, lịch trình từ trước (cuộc họp, lễ hội), trong khi happen thường dùng cho việc diễn ra tự nhiên hoặc bất ngờ.
- happensdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ sự kiện có thời gian/địa điểm; không mang nghĩa tình cờ như happen to.
- occurđồng nghĩaThường dùng cho các sự kiện, kế hoạch có sự chuẩn bị trước.
- serTiếng Tây Ban Nhatương đương