Nghĩa chính
- A-mi-đan, hạch hạnhdanh từEllipsis of palatine tonsil.
- Bất kỳ khối lượng nhỏ khác nhau của các mô bạch huyếtdanh từAny of various small masses of lymphoid tissues.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tonsilDạng gốc (base form)
- tonsilsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lingual tonsildanh từ | danh từ | Khối tròn hoặc một nhóm các nốt nhỏ của mô bạch huyết bao phủ gốc lưỡi ngay phía trước nắp thanh quản |
| third tonsildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với adenoid |
| tonsil stonedanh từ | danh từ | Sự khoáng hóa của các mảnh vụn trong các kẽ hở của amidan |
| tonsil tennisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với French kissing: hành động hoặc thực hành hôn liên quan đến lưỡi |
| tonsil hockeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với French kissing: hành động hoặc thực hành hôn liên quan đến lưỡi |
| faucial tonsildanh từ | danh từ | Amidan vòm miệng |
| palatine tonsildanh từ | danh từ | Một trong hai amidan có thể nhìn thấy ở bên trái và bên phải ở phía sau cổ họng |
| Luschka's tonsildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với adenoid |
Họ từ (word family)
cùng gốc tonsilNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptonsille
- mượn từ tiếng Latinhtonsillae“the tonsils in the throat”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha