Nghĩa chính
- Hệ thống bảy âm được xây dựng trên phím bổ; 24 âm giai trưởng và thứdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system of seven tones built on a tonic key; the 24 major and minor scales.
- Âm thanh có cao độ và chất lượng cụ thể; âm sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sound of specific pitch and quality; timbre.
- Chất lượng của tất cả các âm trong một bản nhạc được nghe có liên quan đến âm bổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of all the tones in a composition heard in relation to the tonic.
- Mối liên hệ giữa các tông màu trong tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The interrelation of the tones in a painting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tonalityDạng gốc (base form)
- tonalitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháptonalité
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tonalityXuất hiện ở từ khác
- keyđồng nghĩathuật ngữ lý thuyết âm nhạc trang trọng hơn