Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
togetherize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Mang lại, đặt, hoặc đến với nhau
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To bring, put, or come together
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
gather
assemble
Ví dụ
The
American
people
were
to
be
togetherized
as
skillfully
and
brilliantly
as
they
are
fast
being
computerized
.
Nguồn gốc
(etymology)
together
+
-ize
AI
1
Mang lại
1
Mang lại
1
Mang lại