toby
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cốc hình ngườidanh từA drinking mug, in the shape of a human head with a hat atop; a Toby jug.
- Van ngắt nướcdanh từThe valve that mediates the connection between a mains water-supply and a premises's own plumbing.
- Cá khoang cổdanh từThe Moorish idol, Zanclus cornutus
- Cá nóc nhỏdanh từAny of several species of pufferfish in the genus Canthigaster
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tobyDạng gốc (base form)
- tobiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toby ribdanh từ | danh từ | Điếu thuốc lá |
| toby boxdanh từ | danh từ | Hộp chứa dịch vụ (vi sợi quang, nước chính, v.v.) được đặt trên đường phố hoặc bờ vực để kết nối với một khu nhà, thường chứa một van ngắt để cho phép bảo trì tại khu nhà được kết nối |
| Toby jugdanh từ | danh từ | Bình gốm hình người ngồi, đội mũ ba sừng, tay cầm cốc bia |
| high tobydanh từ | danh từ | Đường cao |
| Toby mushdanh từ | danh từ | Trợ lý cho Toby ở chợ đường phố |
| Toby Fillpotdanh từ | danh từ | Viết tắt của bình Toby Fillpot |
| Toby Fillpot jugdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Toby jug |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đường cái
- Đường cái, đường bộThe road or highway.
Họ từ (word family)
cùng gốc tobyVí dụ
- brother's : "! ! !"Tobias nghe thấy giọng cậu em trai cất lên: Toby! Toby! Lên đây đi!
- .Toby không biết kể chuyện cười.
- .Tối nay tôi và Toby có hẹn với Stalin.