Dịch

tinfoil

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tấm thiếc mỏng, dẻo hoặc hợp kim giữa thiếc và chì, được dùng làm lớp bọc bảo vệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin, pliable sheet of tin or an alloy of tin and lead, used as a protective wrapping.
  2. Lá nhômdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Aluminium foil.
  3. Bọc (bằng) giấy thiếcđộng từngoại động từ (transitive)To cover in tinfoil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tinfoilNguyên thể (infinitive)
  2. tinfoilsSố nhiều (plural)
  3. tinfoiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tinfoilingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tinfoil hatdanh từMảnh mũ đội đầu được làm từ một hoặc nhiều tấm lá thiếc, lá nhôm hoặc vật liệu tương tự khác; đặc biệt là khi đeo với niềm tin rằng nó bảo vệ não khỏi trường điện từ hoặc chống lại việc kiểm soát tâm trí hoặc đọc suy nghĩ
tinfoil hatterdanh từNgười tin vào hoặc tuyên truyền các thuyết âm mưu; một nhà lý luận âm mưu

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , !
  • .

AI