Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tinfoilhattery
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Niềm tin vào hoặc truyền bá các thuyết âm mưu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The belief in, or propagation of, conspiracy theories.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
tinhattery
Ví dụ
I
joined
'
Why
We
Protest
'
a
few
years
ago
,
and
after
making
one
or
two
posts
,
I
got
a
private
reply
from
one
of
the
moderators
,
who
declared
that
I
was
being
put
on
probation
for
the
crime
of
"
tinfoilhattery
"
or
some
nonsense
like
that
.
More
weird
spin
on
your
part
.
Taking
stuff
that's
not
made
up
,
then
trying
to
cram
it
all
together
into
something
that
is
made
up
,
that's
tinfoilhattery
.
Nguồn gốc
(etymology)
tinfoil hat
+
-ery
AI
1
Niềm tin vào hoặc truyền bá các thuyết âm mưu
1
Niềm tin vào hoặc truyền bá các thuyết âm mưu
1
Niềm tin vào hoặc truyền bá các thuyết âm mưu