Nghĩa chính
- Khoảng thời gian được bổ sung vào cuối mỗi quý để bù đắp cho thời gian bị dừng trong thời gian bình thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The period of time added on at the end of each quarter to compensate for time being stopped during regular time.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from that time ontrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với from this moment on |
| from this time ontrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với from this moment on |
| time on icedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với icetime |
| have time on one's sideđộng từ | động từ | Không vội vã; có nhiều thời gian để làm việc gì đó |
| have time on one's handsđộng từ | động từ | Có thêm thời gian rảnh rỗi mà không có việc gì đặc biệt để làm hoặc hoàn thành |
Ví dụ
- .Tom cho rằng Mary dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.
- .
- .