Dịch

time on

danh từ (noun)
UK/ˈtaɪm ɒn/US/ˈtaɪm ɑn/

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian được bổ sung vào cuối mỗi quý để bù đắp cho thời gian bị dừng trong thời gian bình thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The period of time added on at the end of each quarter to compensate for time being stopped during regular time.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

from that time ontrạng từĐồng nghĩa với from this moment on
from this time ontrạng từĐồng nghĩa với from this moment on
time on icedanh từĐồng nghĩa với icetime
have time on one's sideđộng từKhông vội vã; có nhiều thời gian để làm việc gì đó
have time on one's handsđộng từCó thêm thời gian rảnh rỗi mà không có việc gì đặc biệt để làm hoặc hoàn thành

Ví dụ

  • .Tom cho rằng Mary dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.
  • .
  • .

AI