Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
time after time
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
t
aɪ
m
ˈ
ɑː
f
t
ə
ˈ
t
aɪ
m
/
US
/ˈ
t
aɪ
m
ˈ
æ
f
t
ə
ɹ ˈ
t
aɪ
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Lặp đi lặp lại., Nhiều lần
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Again and again; repeatedly; every time; always; time and again.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Lặp đi lặp lại.
over and over
Khác
repeatedly
again and again
once and again
over and over again
time and again
time and time again
Xuất hiện ở từ khác
after
kết hợp
nhiều lần
Ví dụ
Time
after
time
he
tries
,
and
time
and
again
,
he
fails
.
You
keep
on
making
the
same
mistake
time
after
time
.
My
plan
failed
time
after
time
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Lặp đi lặp lại
1
Lặp đi lặp lại
1
Lặp đi lặp lại