Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giới tính thứ ba, một nhóm người không phải nam hay nữ, hoặc có vai trò giới tính, giải phẫu hoặc đặc điểm nhận dạng đặt họ bên ngoài các nhóm nam và nữ đã được thiết lậpdanh từA third gender, a category of people who are not male or female, or whose sexual roles, anatomy, or identities place them outside of the established male and female categories.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- third sexDạng gốc (base form)
- third sexesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người đồng tính
- Gay people.
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . India's .
- “ ,” , , , “ , .
- .