spiritualty
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nói chung, các cơ quan có thẩm quyền về các vấn đề tâm linh; giáo sĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Collectively, the authorities of spiritual matters; the clergy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spiritualtyDạng gốc (base form)
- spiritualtiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trạng thái hoặc thực tế của tâm linh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trạng thái hoặc thực tế của tâm linh; thánh thiện, thiêng liêngThe state or fact of being spiritual; holiness, spirituality.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổespirituaulté