Dịch

spiritualty

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nói chung, các cơ quan có thẩm quyền về các vấn đề tâm linh; giáo sĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Collectively, the authorities of spiritual matters; the clergy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spiritualtyDạng gốc (base form)
  2. spiritualtiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trạng thái hoặc thực tế của tâm linh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trạng thái hoặc thực tế của tâm linh; thánh thiện, thiêng liêngThe state or fact of being spiritual; holiness, spirituality.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổespirituaulté

AI