thermonuclear
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc nhiệt hạchtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the fusion of atomic nuclei at high temperatures.
- Thuộc vũ khí nhiệt hạchtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the use of atomic weapons based on such fusion, especially as distinguished from those based on fission.
- Vũ khí nhiệt hạchdanh từA thermonuclear weapon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thermonuclearDạng gốc (base form)
- thermonuclearsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thermonuclear bombdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thermonuclear weapon |
| thermonuclear wardanh từ | danh từ | Cuộc chiến tranh hạt nhân trong đó ít nhất một số quả bom là nhiệt hạch |
| thermonuclear weapondanh từ | danh từ | Loại vũ khí có sức mạnh bắt nguồn từ phản ứng tổng hợp hạt nhân ở nhiệt độ cao |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc thermonuclearTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ; , .Phản ứng nhiệt hạch đầu tiên diễn ra trong một ngôi sao; nó được tạo ra bởi nhiệt độ, như mô tả đã ngụ ý.
- , ten-year-old , [...]Tôi không thể tin nổi anh lại đưa cho tôi, một cậu bé mười tuổi, một thiết bị nhiệt hạch [...]
- 1967.Trung Quốc đã kích nổ thiết bị nhiệt hạch đầu tiên vào tháng 6 năm 1967.