thermionic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phát xạ electron ở nhiệt độ caotính từkhông so sánh (not comparable)Involving the emission of electrons from a heated electrode.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thermionic tubedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vacuum tube |
| thermionic valvedanh từ | danh từ | Đèn điện tử chân không |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha