Dịch

therefrom

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Từ đó, từ đấytrạng từkhông so sánh (not comparable)From that.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Từ đó

Nguồn gốc (etymology)

therefrom

  1. từ tiếng Anh trung đạitherfrom

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • Boshy's , , . .Từ đó, xu hướng tiết kiệm của Boshy, vốn chỉ là đặc điểm của người giàu, đã được ông Civil nói đến một cách thương xót.
  • , , ; .

AI