Nghĩa chính
- Từ đó, từ đấytrạng từkhông so sánh (not comparable)From that.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Từ đó
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Boshy's , , . .Từ đó, xu hướng tiết kiệm của Boshy, vốn chỉ là đặc điểm của người giàu, đã được ông Civil nói đến một cách thương xót.
- , , ; .