therapeutics
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phép chữa bệnhdanh từThe treatment of disease; the science of healing; any therapeutic material or treatment
Họ từ (word family)
cùng gốc therapeuticsNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- -19 . , .Không có phương pháp điều trị đặc hiệu cho COVID-19 nên bác sĩ điều trị triệu chứng. Ví dụ, họ cung cấp thuốc hạ sốt hoặc cho bệnh nhân khó thở thở oxy.